Mây (original) (raw)

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote

Bầu trời đầy mây

Mây trong khí tượng học là một aerosol bao gồm khối lượng nhỏ có thể nhìn thấy chất lỏng giọt nước, tinh thể đông lạnh, hoặc hạt khác lơ lửng trong bầu khí quyển của một hành tinh vật thể khô hoặc không gian tương tự. Trên Trái Đất, các đám mây được hình thành do bão hòa không khí khi được làm lạnh đến điểm sương hoặc khi đạt đủ độ ẩm (thường là ở dạng của hơi nước) từ nguồn lân cận để nâng điểm sương lên nhiệt độ xung quanh.

  1. ^ Ngô Quang Nam (1999). Bút Tre - Thơ và giai thoại. Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin. p. 131.
  2. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đào Anh Kha, Bùi Ý, Bùi Phụng dịch vở Hamlet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 233Quản lý CS1: khác (liên kết)
Tra mây trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary