Nho (original) (raw)
Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Nho trong nhà kính của Anna Syberg năm 1903
Nho hay bồ đào (chữ Hán: 葡萄) là quả mọng lấy từ các loài cây thân leo thuộc chi Vitis. Khi chín, quả nho có thể ăn tươi hoặc được sấy để làm nho khô, cũng như được dùng để sản xuất rượu vang, thạch nho, nước quả, mật nho, dầu hạt nho.
- ~, Đông Hồ, Đêm lại liêu trai
Đã gặp rồi đây mùa tưởng mộng,
Men lòng say ngọt ý bồ đào. - ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 17:8
אֶל־שָׂ֥דֶה טּ֛וֹב אֶל־מַ֥יִם רַבִּ֖ים הִ֣יא שְׁתוּלָ֑ה לַעֲשׂ֤וֹת עָנָף֙ וְלָשֵׂ֣את פֶּ֔רִי לִהְי֖וֹת לְגֶ֥פֶן אַדָּֽרֶת׃ (יחזקאל יז)
Gốc nho đã được trồng nơi đất tốt, gần nơi nhiều nước, hầu cho nứt tược, ra trái, trở nên cây nho tốt. - ~, Giêsu, trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Giăng 15:1
Ἐγώ εἰμι ἡ ἄμπελος ἡ ἀληθινή, καὶ ὁ πατήρ μου ὁ γεωργός ἐστι. (Κατά Ιωάννην)
Ta là gốc nho thật, Cha ta là người trồng nho. - 1678, Jean de La Fontaine, Le Renard et les Raisins (Con cáo và chùm nho)
Des raiſins murs apparemment,
Et couverts d’une peau vermeille.
Trương Minh Ký dịch Con chồn với trái nho
nho chín đỏ lòm đỏ lưỡng
Nguyễn Văn Vĩnh dịch Chó sói và giàn nho
Mấy chùm vừa chín vừa to.
Nước da đỏ thắm, thơm-tho ngọt-ngào. - Đậu tương
- Thịt
- Quả kiên
Bài viết bách khoa Nho tại Wikipedia
| Tra nho trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
|---|