Nho (original) (raw)

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote

Nho trong nhà kính của Anna Syberg năm 1903

Nho hay bồ đào (chữ Hán: 葡萄) là quả mọng lấy từ các loài cây thân leo thuộc chi Vitis. Khi chín, quả nho có thể ăn tươi hoặc được sấy để làm nho khô, cũng như được dùng để sản xuất rượu vang, thạch nho, nước quả, mật nho, dầu hạt nho.

Tra nho trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary