áng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| aːŋ˧˥ | a̰ːŋ˩˧ | aːŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| aːŋ˩˩ | a̰ːŋ˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “áng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
áng
- (Cũ) Ba, bố.
- (Phuơng ngữ) Bãi phẳng chưa được khai khẩn.
Áng cỏ. - (Văn chuơng; kết hợp hạn chế) Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.
Áng mây hồng.
Một áng văn kiệt tác.
Từ liên hệ
- (Nghĩa 1) nạ
Động từ
áng
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “áng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Áng.
Cách phát âm
- IPA: /ʔaŋ/
Danh từ
áng
Tham khảo
- Hkaw Luk (2017) _A grammatical sketch of Lacid_, Chiang Mai: Đại học Payap (luận án thạc sĩ), trang 14.
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːŋ˦]
Danh từ
áng
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên