øve – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Động từ
| | Dạng | | | --------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------- | | Nguyên mẫu | å øve | | Hiện tại chỉ ngôi | øver | | Quá khứ | øvde | | Động tính từ quá khứ | øvd | | Động tính từ hiện tại | — |
øve
- Sử dụng, thi hành, thực hành.
Moren øvde sterk innflytelse på sine barn.
å øve vold mot noen
å øve tiltrekning på noen
Tập dượt, tập luyện, rèn luyện.
Hun dekket bordet med øvd hånd.
å øve seg opp i noe
å øve seg på et instrument
i øve opp musklene
å øve skalaer
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “øve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)