øve – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Động từ

| | Dạng | | | --------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------- | | Nguyên mẫu | å øve | | Hiện tại chỉ ngôi | øver | | Quá khứ | øvde | | Động tính từ quá khứ | øvd | | Động tính từ hiện tại | — |

øve

  1. Sử dụng, thi hành, thực hành.
    Moren øvde sterk innflytelse på sine barn.
    å øve vold mot noen
    å øve tiltrekning på noen
    Tập dượt, tập luyện, rèn luyện.
    Hun dekket bordet med øvd hånd.
    å øve seg opp i noe
    å øve seg på et instrument
    i øve opp musklene
    å øve skalaer

Tham khảo