đeo – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɗɛw˧˧ | ɗɛw˧˥ | ɗɛw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɗɛw˧˥ | ɗɛw˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 刁: đeo, điêu, điều
- 刀: đau, đao, đeo, dao
- 㧅: đeo, neo, đèo
- 撩: treo, lêu, leo, đeo, cheo, liệu, lệu, trêu, gieo, bêu, liêu
- 叨: đau, đao, đeo, thao
- 鳥: đẽo, đéo, đeo, điểu, đẻo
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
đeo
- Mang trên mình.
Đeo khăn gói.
Đeo ba-lô - Gắn vào áo.
Đeo huân chương.
Đeo lon - Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.
Đeo nhẫn.
Đeo hoa tai.
Đồng hồ đeo tay.
Đeo kính.
Đeo mặt nạ
Đeo mũ bảo hiểm - Bám sát.
Đứa bé cứ đeo mẹ.
Tên mật thám đeo theo - Chịu đựng.
Đeo nợ.
Đeo tật.
Đeo tiếng xấu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đeo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)