đun – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 燉 (HV: đốn).
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɗun˧˧ | ɗuŋ˧˥ | ɗuŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɗun˧˥ | ɗun˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 燉: đôn, don, đón, giôn, đun
- 底: đẩy, đé, để, đẻ, đẽ, đây, đáy, đun
- 撴: đôn, đúm, rung, đon, run, đùn, dun, đun, giun
- 焞: hảnh, đôn, hiểng, hửng, đun
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
đun
- Đẩy cho di chuyển.
Đun xe lên dốc.
Xe chết máy phải đun cho nổ. - Đốt lửa để nấu nướng.
Đun bếp. - Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện.
Đun nước.
Đun điện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)