事 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Bút thuận
0 strokes

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Công việc, vụ việc, việc, sự vụ.
  2. Việc làm ăn, kinh doanh.
  3. Tai nạn, vụ việc bất ngờ xảy tới, sự cố.

Động từ

  1. Phục vụ, phụng sự, hầu hạ.
  2. Thờ, tôn thờ.
    - con thờ mẹ cha.

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

事 viết theo chữ quốc ngữ
sự,
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨ̰ʔ˨˩ si̤˨˩ ʂɨ̰˨˨ si˧˧ ʂɨ˨˩˨ si˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ˨˨ si˧˧ ʂɨ̰˨˨ si˧˧

Danh từ

(こと)

  1. Việc, sự vụ.