古 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Bút thuận

Từ nguyên

Từ (“mười”) + (“miệng”).

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. Già, , cổ.
    音樂âm nhạc cổ điển

Dịch

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

古 viết theo chữ quốc ngữ
cỗ, cổ, của, kẻ
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
koʔo˧˥ ko̰˧˩˧ kwa̰ː˧˩˧ kɛ̰˧˩˧ ko˧˩˨ ko˧˩˨ kuə˧˩˨ kɛ˧˩˨ ko˨˩˦ ko˨˩˦ kuə˨˩˦ kɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko̰˩˧ ko˧˩ kuə˧˩ kɛ˧˩ ko˧˩ ko˧˩ kuə˧˩ kɛ˧˩ ko̰˨˨ ko̰ʔ˧˩ kṵʔə˧˩ kɛ̰ʔ˧˩