古 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
| Bút thuận |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: cổ
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 口 + 2 nét
- Dữ liệu Unicode: U+53E4 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ nguyên
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: gǔ (gu3)
- Wade–Giles: ku3
Tính từ
古
Dịch
- Tiếng Anh: old; ancient
- Tiếng Tây Ban Nha: viejo gđ, vieja gc, añejo gđ, añeja gc; antiguo gđ, antigua gc
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 古 viết theo chữ quốc ngữ |
|---|
| cỗ, cổ, của, kẻ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| koʔo˧˥ ko̰˧˩˧ kwa̰ː˧˩˧ kɛ̰˧˩˧ | ko˧˩˨ ko˧˩˨ kuə˧˩˨ kɛ˧˩˨ | ko˨˩˦ ko˨˩˦ kuə˨˩˦ kɛ˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ko̰˩˧ ko˧˩ kuə˧˩ kɛ˧˩ | ko˧˩ ko˧˩ kuə˧˩ kɛ˧˩ | ko̰˨˨ ko̰ʔ˧˩ kṵʔə˧˩ kɛ̰ʔ˧˩ |