後 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. (Thông tục) Mông đít.
  2. Con cháu; người nối dõi.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
saw˧˧ hə̰ʔw˨˩ həw˧˥ ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧ ʂaw˧˧ həw˨˩˨ həw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaw˧˥ həw˨˨ həw˩˩ ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ həw˩˩ ʂaw˧˥˧ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧

Danh từ

(あと)

  1. Sau. Khái niệm của thời gian, đối với trước, là thời điểm về trương lai.