後 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 후
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
後
| Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác. | |
|---|---|
| Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này. |
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| saw˧˧ hə̰ʔw˨˩ həw˧˥ | ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧ | ʂaw˧˧ həw˨˩˨ həw˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʂaw˧˥ həw˨˨ həw˩˩ | ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ həw˩˩ | ʂaw˧˥˧ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧ |
Danh từ
後 (あと)
- Sau. Khái niệm của thời gian, đối với trước, là thời điểm về trương lai.