鬼 – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tra cứu

Bút thuận
0 strokes

Chuyển tự

Danh từ

  1. Ma, người chết gọi là quỷ.
  2. Quỷ quái. Người tính ấm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
  3. Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát .

Từ nguyên

Đồng nghĩa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

鬼 viết theo chữ quốc ngữ
quỷ
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḭ˧˩˧ kwi˧˩˨ wi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˩ kwḭʔ˧˩