Finnland – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Finnland
Từ finnar (“người Sami, người Phần Lan”) + land.
Finnland gt
Bản mẫu:non-decl-blank-sing-indef
Tiếng Faroe: Finnland
Tiếng Thụy Điển: Finland
- → Tiếng Nga: Финля́ндия (Finljándija) (xem thêm các hậu duệ tại trang này)
Tiếng Đan Mạch: Finland
→ Tiếng Anh: Finland (xem thêm các hậu duệ tại trang này)
→ Tiếng Đức: Finnland
Zoëga, Geir T. (1910), “Finnland”, trong A Concise Dictionary of Old Icelandic, Oxford: Clarendon Press; cũng có sẵn tại Internet Archive
![]()
Từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland, tương đương với Finne + Land.
Finnland gt (danh từ riêng, sinh cách Finnlands hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Finnland)
Bản mẫu:list:countries in Europe/de
finni + land, từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland
Finnland gt
Finnland gt
Bản mẫu:list:countries in Europe/hrx
- Boll, Piter Kehoma (2021), “Finnland”, trong Dicionário Hunsriqueano Riograndense–Português, ấn bản thứ 3 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Bồ Đào Nha), Ivoti: Riograndenser Hunsrickisch, tr. 55, cột 1
Từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland. Theo cách phân tích mặt chữ: Finni + land.
Finnland gt (Danh từ riêng, sinh cách số ít Finnlands)