Finnland – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Finnland

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)

Từ finnar (“người Sami, người Phần Lan”) +‎ land.

Finnland gt

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)

Bản mẫu:non-decl-blank-sing-indef

Từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland, tương đương với Finne +‎ Land.

Finnland gt (danh từ riêng, sinh cách Finnlands hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Finnland)

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)

Bản mẫu:list:countries in Europe/de

finni +‎ land, từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland

Finnland gt

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)

Finnland gt

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)

Bản mẫu:list:countries in Europe/hrx

Từ tiếng Bắc Âu cổ Finnland. Theo cách phân tích mặt chữ: Finni +‎ land.

Finnland gt (Danh từ riêng, sinh cách số ít Finnlands)

  1. Phần Lan (một quốc gia của Bắc Âu)