Koffer – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Đức
[sửa]
Cách phát âm
(tập tin) - Tách âm: Kof·fer (số nhiều: Kof·fer)
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp coffre.
Danh từ
Koffer gđ (mạnh, sinh cách Koffers, số nhiều Koffer, giảm nhẹ nghĩa Köfferchen gt)
Biến cách
Biến cách của Koffer [giống đực, mạnh]
| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| mạo từ bất định | mạo từ xác định | danh từ | mạo từ xác định | danh từ | |
| danh cách | ein | der | Koffer | die | Koffer |
| sinh cách | eines | des | Koffers | der | Koffer |
| dữ cách | einem | dem | Koffer | den | Koffern |
| đối cách | einen | den | Koffer | die | Koffer |