ba – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓaː˧˧nam ? + | ɓaː˧˥ | ɓaː˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓaː˧˥ | ɓaː˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ba”
- 鈀: bả, ba
- 番: phan, phiên, bà, ba
- 笆: ba
- 萉: phỉ, ba, phì
- 軬: ba, bổn
- 粑: ba
- 嶓: ba
- 䶕: ba
- 耙: bà, bá, ba
- 皤: bà, ba
- 吧: ba
- 嘪: ba
- 芭: ba
- 爬: bà, ba
- 钯: bả, ba
- 爸: bả, bà, bá, ba
- 派: ba, phái
- 𧵅: ba
- 㕷: ba
- 菠: ba
- 靶: bá, ba
- 筢: ba
- 蚆: xích, ba
- 跛: phả, bả, bí, ba
- 豝: ba
- 灞: bá, ba
- 僠: ba
- 波: ba
- 碆: ba
- 葩: ba
- 啪: phách, bá, ba
- 羓: ba
- 啵: ba
- 巴: ba
- 杷: bà, bá, ba
- 㕶: mặc, ba
- 疤: ba
Phồn thể
- 鈀: ba
- 波: ba
- 菠: ba
- 疤: ba
- 笆: ba
- 葩: ba
- 啪: phách, ba
- 嶓: ba
- 番: phiên, bà, phan, ba
- 芭: ba
- 爬: ba
- 羓: ba
- 筢: ba
- 巴: ba
- 杷: bà, ba
- 豝: ba
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 鈀: ba
- 𧤭: ba
- 碆: ba
- 䈈: ba
- 把: bửa, vỡ, vỗ, vả, bá, bã, trả, bạ, bả, bẻ, bỡ, ba, sấp, vá, vã, bõi, lả, bữa
- : ba
- 粑: bã, bả, ba, bà
- 嶓: ba
- 皤: ba, bà
- 吧: ba, bơ, vài, và, vừa
- 笆: ba
- 播: vớ, vả, bá, bạ, bả, bợ, bứ, bớ, ba, phăng, vá
- 爬: ba, bà, bò
- 钯: ba
- 芭: ba, bơ
- 爸: bá, bả, ba
- 灞: bá, ba
- 筢: ba
- 蚆: ba
- 豝: ba
- 疤: ba
- 菠: ba
- 波: bể, ba, phá, pha
- 𠀧: ba, bơ
- 葩: hoa, ba, pha
- 羓: ba
- : ba
- 啵: ba
- 巴: ba, bơ, bư, va, bưa
- 杷: bá, bẻ, ba, bà
Chuyển tự
- Chữ số Ả Rập: 3
- Chữ số Trung Quốc: 叄, 三
- Chữ số La Mã: III
Từ nguyên
cha
Từ tiếng Pháp papa.
quán rượu
Số từ
ba
Dịch
- Tiếng Anh: three
- Tiếng Ba Tư: سه (se)
- Tiếng Đan Mạch: tre
- Tiếng Đức: drei
- Tiếng Hà Lan: drie
- Tiếng Hungary: három
- Tiếng Khmer: បី
- Tiếng Lào: ສາມ
- Tiếng Lô Lô: ꌕ (suo)
- Tiếng Miến Điện: သုံး (sum:)
- Tiếng Môn: ပိ (pi)
- Tiếng Mường: pa
- Tiếng Nga: три (tri)
- Tiếng Occitan: tres
- Tiếng Pháp: trois
- Tiếng Tây Tạng: གསུམ (gsum)
- Tiếng Tây Ban Nha: tres
- Tiếng Thái: สาม
- Tiếng Thái Đen: ꪎꪱꪣ
- Tiếng Ý: tre
- Quốc tế ngữ: tri
Danh từ
ba
- Cha.
Ba cháu có nhà không? - Cha ở cả ba ngôi.
Con trông nhà để ba đi làm.
Xin phép ba cho con đi đá bóng.
Chị ơi, ba đi vắng rồi. - Quán rượu.
La cà ở ba rượu.
Đồng nghĩa
ba
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ba”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
ba
- vảy.
ba
- (Rơlơm) lúa.
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
ba
- lúa.
Tính từ
ba
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Số từ
ba
- tám.
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaː˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaː˦˥]
Động từ
ba
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Danh từ
ba
Số từ
ba
- Ba.
Hậu duệ
- Tiếng Việt: ba
Tham khảo
- “ba”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
ba
- (Trangblang) ăn.
- Rymphang K. Rynjah, Ph.D. và Saralin A. Lyngdoh, Ph.D. A Comparative Analysis of Pronominal Systems in War Khasi and War Jaiñtia: Varieties of Khasi.