hai – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
haːj˧˧ haːj˧˥ haːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˥ haːj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “hai”

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Chuyển tự

Số từ

Số đếm tiếng Việt

< 1 2 3 >
Số đếm : hai Số thứ tự : thứ nhì, thứ hai

hai

  1. Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
    hai người
    hai con gà

Dịch

Danh từ

hai

  1. (Địa phương) Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình.
    anh Hai
    chị Hai

Tham khảo

Danh từ

hai

  1. giày.

Tham khảo

Danh từ

| | Xác định | Bất định | | | --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | hai | haien | | Số nhiều | haier | haiene |

hai

  1. Cá mập, cá nhám, , nhà táng.
    Det er farlig å bade hvis det er hai i sjøen.
  2. Gian thương, người tham tàn.
    Han er litt av en hai.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Số từ

hai

  1. Hai.
    thứ hai ― thứ hai

Hậu duệ

Tham khảo

Cách phát âm

Danh từ

hai

  1. trăng.
    hai khửntrăng lên

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Tiếng Tráng Tả Giang

[sửa]

hai

  1. chết.
    Đồng nghĩa: tai