vú – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
vú
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vu˧˥ | jṵ˩˧ | ju˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vu˩˩ | vṵ˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “vú”
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
vú
- Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.
Con ấp vú mẹ. (tục ngữ)
Đàn bà không vú lấy gì nuôi con. (ca dao) - Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú.
Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch. - Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình.
Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú. - Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng.
Vú chiêng.
Vú chũm choẹ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vú”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)