Y – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Xem y

Chữ Latinh

Chuyển tự

Cách ra dấu

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ Y trong lịch sử

Chữ tiền Canaan Chữ Phoenicia Chữ Hy Lạp cổ Chữ Latinh

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ za̤ːj˨˩ i˧˥ jaːj˧˧ i˧˧ jaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ ɟaːj˧˧ i˧˥˧ ɟaːj˧˧

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zɛt˧˥ i˧˥ ɣəː˧˧ ʐɛ̰k˩˧ i˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛt˩˩ i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹɛ̰t˩˧

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zəjk˧˥ i˧˥ ɣəː˧˧ ʐḛt˩˧ i˧˧ ɣəː˨˩ ɹəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ ɣəː˧˧ ɹek˩˩ i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹḛk˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

Y

  1. Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ.
    Cần phân biệt chữ I và chữ Y.

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ đồng âm

Danh từ

Y (số nhiều Ys hoặc Y’s)

  1. Y.
  2. Vật hình Y.

Từ viết tắt

Y

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:form_of/templates tại dòng 567: Không có từ chỉ định.
  2. (the Y) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "YMCA" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
  3. (the Y) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "YWCA" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
  4. (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ytri" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
  5. (Di truyền học) một loại pyrimidine.
  6. (Hóa sinh) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.

Tham khảo

Chữ cái

Y

  1. Chữ cái biểu thị phụ âm y (đứng sau một nguyên âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
    siyeed ― tám
  2. Chữ cái biểu thị nguyên âm ieh (đứng sau một phụ âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
    toory ― dao

Đồng nghĩa

Tham khảo