Y – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Xem y
Chữ Latinh
Chuyển tự
Cách ra dấu
Từ nguyên
Sự tiến hóa của chữ Y trong lịch sử
| Chữ tiền Canaan | Chữ Phoenicia | Chữ Hy Lạp cổ | Chữ Latinh |
|---|---|---|---|
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| i˧˧ za̤ːj˨˩ | i˧˥ jaːj˧˧ | i˧˧ jaːj˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| i˧˥ ɟaːj˧˧ | i˧˥˧ ɟaːj˧˧ |
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zɛt˧˥ | i˧˥ ɣəː˧˧ ʐɛ̰k˩˧ | i˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛt˩˩ | i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹɛ̰t˩˧ |
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zəjk˧˥ | i˧˥ ɣəː˧˧ ʐḛt˩˧ | i˧˧ ɣəː˨˩ ɹəːt˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| i˧˥ ɣəː˧˧ ɹek˩˩ | i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹḛk˩˧ |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
Y
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑɪ/
Từ đồng âm
Danh từ
Từ viết tắt
Y
- Lỗi Lua trong Mô_đun:form_of/templates tại dòng 567: Không có từ chỉ định.
- (the Y) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "YMCA" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- (the Y) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "YWCA" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ytri" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- (Di truyền học) một loại pyrimidine.
- (Hóa sinh) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “Y”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Chữ cái
Y
- Chữ cái biểu thị phụ âm y (đứng sau một nguyên âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
siyeed ― tám - Chữ cái biểu thị nguyên âm ieh (đứng sau một phụ âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
toory ― dao
Đồng nghĩa
- Chữ viết thường y