a dua – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Đọc trại của từ chữ Hán 阿諛 (có âm Hán-Việt là: a du). Trong đó: (“a”: dựa vào, nhờ vào); (“du”: nịnh nọt).

Cách phát âm

[sửa]

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
aː˧˧ zwaː˧˧ aː˧˥ juə˧˥ aː˧˧ juə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aː˧˥ ɟuə˧˥ aː˧˥˧ ɟuə˧˥˧

Động từ

[sửa]

a dua

  1. Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.
    A dua theo thời thượng (Đặng Thai Mai)
    A-dua chắc những mạnh bè, Ai hay quyền ấy lại về tay ai? (Nhị độ mai)

Dịch

[sửa]

a dua

Tham khảo

[sửa]