ao – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| aːw˧˧ | aːw˧˥ | aːw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| aːw˧˥ | aːw˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ao”
- 㕭: áo, ao
- 垇: ao
- 吆: yêu, ao
- 么: ma, yêu, ao
- 爊: ao, ngao
- 㘭: ao
- 㘬: ao
- 鏖: ao, ngao
- 坳: ao
- 鏕: ao
- 拗: áo, ao, ảo, nựu, húc, nữu
- 𤏶: ao, ngao
- 凹: oa, ao
- 䥝: ao, thiết
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 垇: ao
- 呦: ao, u, ào, ạo
- 爊: ngao, ao
- 㘭: ao
- 泑: ao, au, nhao, ửu, u, ào
- 坳: ao
- 鏕: ao
- 鏖: ngao, ao
- 凹: ao, oa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ao
- Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
Ao rau muống.
Ao sâu tốt cá (tục ngữ).
Dịch
Tiếng Triều Tiên: 못 (mos)
Tiếng Nhật: 池 (ike)
Tiếng Trung Quốc: 池塘 (chí-táng)
Động từ
ao
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
- IPA: /ʔaːw/
Danh từ
ao
- Cái áo.
ao
- áo.
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
ao
- áo.
- Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Can we date this quote?)), Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.
ao
- áo.
- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Danh từ
ao
Danh từ
ao
- ao.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Danh từ
ao
- (Nùng Inh) chú.
Tham khảo
Danh từ
ao
- áo.
Tham khảo
- Người Rơ Măm ở Sa Thầy - Kon Tum tại Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum
Danh từ
ao
- áo.
Danh từ
ao
- chú.
Danh từ
ao
- áo.
Tham khảo
- Tâm P T. So sánh cụm danh từ trong tiếng Stiêng và tiếng Việt. Sci. Tech. Dev. J. - Soc. Sci. Hum.; 4(1):287-292.