apã – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Aromania
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]
Từ tiếng Latinh aqua. So sánh tiếng Rumani apă.
Cách phát âm
[sửa]
Danh từ
[sửa]
apã gc (số nhiều api, các phát âm xác định apa)
- Nước.
[sửa]
[sửa]
[sửa]
Từ tiếng Latinh aqua. So sánh tiếng Rumani apă.
[sửa]
[sửa]
apã gc (số nhiều api, các phát âm xác định apa)