bán – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓaːn˧˥ | ɓa̰ːŋ˩˧ | ɓaːŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓaːn˩˩ | ɓa̰ːn˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bán”
- 绊: bán, bạn
- 姅: bán, bạn
- 絆: bán, ban, bạn
- 柈: bàn, bán
- 半: bán
- 扮: bán, ban, biện, phẫn, phân
- 怑: bán
- 胖: bàn, bán, phán
- 靽: bán, bạn
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 绊: bán, bạn
- 姅: bán, nữa, nửa, bắn
- 絆: bán, bện, bấn, bạn, bận, bặn
- 𧸝: bán
- 半: bướng, ban, bán, búng, bận, bớn
- 怑: bẳn, bán, bỡn
- 靽: bán, bạn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
bán
- Đem đổi hàng hoá để lấy tiền.
Bán hàng.
Hàng ế không bán được.
Mua rẻ bán đắt.
Bán sức lao động. - Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng.
Bè lũ bán nước.
Bán rẻ lương tâm cho quỷ dữ.
Bán trôn nuôi miệng. (tục ngữ).
Tính từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaːn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaːn˦]
Danh từ
bán
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên