bìa – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓi̤ə˨˩ | ɓiə˧˧ | ɓiə˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓiə˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
bìa
- Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.
Sách đóng bìa cứng.
Bọc bìa cẩn thận. - Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.
Mua mấy tấm bìa. - Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.
Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. - Từng tấm đậu phụ.
Mua mấy bìa đậu. - Phía ngoài, mép ngoài.
Bìa làng.
Bìa rừng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bìa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
bìa
- bìa.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.