búa – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓwaː˧˥ | ɓṵə˩˧ | ɓuə˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓuə˩˩ | ɓṵə˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
búa
- Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
Dùng búa để đóng đinh.
Trên đe dưới búa. (tục ngữ) - Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.
Dùng búa bổ củi.
Động từ
búa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “búa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)