búp – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓup˧˥ | ɓṵp˩˧ | ɓup˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓup˩˩ | ɓṵp˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
búp
- Chồi non của cây.
Búp đa.
Chè ra búp. - (Id.) Nụ hoa sắp hé nở.
Búp sen. - Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.
Búp len.
Búp chỉ.
Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “búp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)