baba – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

baba /ˈbɑː.ˌbɑː/

  1. Loại bánh tẩm rượunước đường.

Tham khảo

Danh từ

baba

  1. cha.

Tham khảo

Cách phát âm

Danh từ

baba

  1. cha, bố.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
baba/ba.ba/ babas/ba.ba/

baba gđ /ba.ba/

  1. Bánh baba (bánh ngọt tưới rượu rom).

Tính từ

| | Số ít | Số nhiều | | | ------------- | ------------------------------------------------ | ------------------------------------------------ | | Giống đực | baba/ba.ba/ | baba/ba.ba/ | | Giống cái | baba/ba.ba/ | baba/ba.ba/ |

baba /ba.ba/

  1. (Thân mật) Sửng sốt, ngạc nhiên.
    Rester baba — sửng sốt

Tham khảo

Cách phát âm

Danh từ

baba

  1. ông.

baba

  1. gạo.

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan

[sửa]

Danh từ

baba

  1. cha.
    Babasi AlininCha của Ali

Tham khảo