bao vây – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɓaːw˧˧ vəj˧˧ | ɓaːw˧˥ jəj˧˥ | ɓaːw˧˧ jəj˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɓaːw˧˥ vəj˧˥ | ɓaːw˧˥˧ vəj˧˥˧ |
Động từ
[sửa]
- Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.
Bao vây căn cứ chỉ huy của địch. - Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.
Tham khảo
[sửa]
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bao vây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)