bao vây – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ vəj˧˧ ɓaːw˧˥ jəj˧˥ ɓaːw˧˧ jəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ vəj˧˥ ɓaːw˧˥˧ vəj˧˥˧

Động từ

[sửa]

bao vây

  1. Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.
    Bao vây căn cứ chỉ huy của địch.
  2. Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.

Tham khảo

[sửa]