bo – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

Thán từ

bo

  1. Suỵt!

Thành ngữ

Danh từ

bo

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bạn, bạn già.

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

bo

  1. .

bo

  1. lép.

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (bō).

bo

  1. que, gậy.
    bo totike ― đi lấy cái que

Danh từ

bo

  1. .

Cách phát âm

Danh từ

bo

  1. mo.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên