bo – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Tiếng Anh
Thán từ
bo
- Suỵt!
Thành ngữ
Danh từ
bo
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bạn, bạn già.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
bo
- bò.
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
bo
- lép.
- Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]
Dẫn xuất từ tiếng Nhật 棒 (bō).
bo
- 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)
Danh từ
bo
- vú.
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɔ˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɔ˦˥]
Danh từ
bo
- mo.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên