cóp – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp copier
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kɔp˧˥ | kɔ̰p˩˧ | kɔp˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kɔp˩˩ | kɔ̰p˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 合: họp, hạp, hấp, cáp, hợp, góp, gốp, hiệp, cóp, gộp
- 級: cấp, cúp, cụp, khớp, khởi, cóp
- 給: cấp, cúp, cướp, cắp, góp, cóp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
cóp
- Thu nhặt từng tí gom góp lại.
Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (Bích câu kỳ ngộ) - Chép bài của người khác nhận là bài của mình.
Học sinh cóp bài của bạn.
Cóp văn của người khác.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cóp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)