cart – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

cart

Cách phát âm

Hoa Kỳ [ˈkɑːrt]

Danh từ

cart /ˈkɑːrt/

  1. Xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng).

Thành ngữ

Ngoại động từ

cart ngoại động từ /ˈkɑːrt/

  1. Chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.

Chia động từ

cart

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to cart
Phân từ hiện tại carting
Phân từ quá khứ carted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cart cart hoặc cartest¹ carts hoặc carteth¹ cart cart cart
Quá khứ carted carted hoặc cartedst¹ carted carted carted carted
Tương lai will/shall² cart will/shall cart hoặc wilt/shalt¹ cart will/shall cart will/shall cart will/shall cart will/shall cart
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cart cart hoặc cartest¹ cart cart cart cart
Quá khứ carted carted carted carted carted carted
Tương lai were to cart hoặc should cart were to cart hoặc should cart were to cart hoặc should cart were to cart hoặc should cart were to cart hoặc should cart were to cart hoặc should cart
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại cart let’s cart cart
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo