cháy – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaj˧˥ ʨa̰j˩˧ ʨaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaj˩˩ ʨa̰j˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Động từ

cháy

  1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
    Giặc phá không bằng nhà cháy. (tục ngữ)
    Củi cháy to.
    Trấu cháy âm ỉ
  2. Bốc lên và toả sáng.
    Lửa cháy
  3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.
    Bóng đèn bị cháy rồi
  4. cảm giác như nóng lên.
    Khát nước đến cháy họng,.
    Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (Cung oán ngâm khúc)

Dịch

Danh từ

cháy

  1. Lớp cơm đóng thành mảngđáy nồi khi đun quá lửa.
    Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no. (ca dao)
  2. Xem cá Cháy.

Tham khảo