châm – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨəm˧˧ | ʨəm˧˥ | ʨəm˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨəm˧˥ | ʨəm˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “châm”
- 恁: nhậm, nhẫm, châm
- 碪: châm
- 砧: chiêm, trạm, châm
- 鱵: châm
- 针: châm
- 鍖: sẩm, châm
- 燊: sân, châm
- 鍼: hàm, kiềm, châm
- 㘰: châm
- 臢: trâm, châm, tán
- 鐖: ki, ky, châm
- 箴: châm
- 胗: chẩn, chân, châm
- 訖: cật, ngật, châm, khất
- 椹: thầm, trí, châm, thậm
- 㪸: châm
- 針: châm
- 臜: trâm, châm
- 斟: thông, châm
- 葴: châm
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 鐖: ky, châm
- 䥠: châm
- 臢: trâm, toản, châm
- 砧: chỉm, chiêm, châm
- : châm
- 针: trâm, châm
- 碪: chiêm, châm
- 𠛌: đâm, châm
- 鱵: châm
- 箴: giằm, giăm, dăm, châm
- 鍖: sẩm, châm
- 椹: cụm, thậm, thầm, châm
- 針: chảm, chăm, kim, trâm, găm, châm
- 鍼: kiềm, trâm, chớm, chởm, châm
- 斟: chơm, chầm, cham, chăm, châm
- 葴: châm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
châm
- Một thể văn cũ dùng để khuyên răn.
Cụ để lại một bài châm tự răn mình.
Động từ
châm
- Dùng vật nhọn mà đâm vào.
Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (Hồ Xuân Hương) - Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.
Châm đèn.
Châm hương.
Châm điếu thuốc lá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “châm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)