chì – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
chì
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨi̤˨˩ | ʨi˧˧ | ʨi˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨi˧˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chì”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 持: trờ, giầy, trì, ghì, nghỉ, trầy, chì, chày
- 𨦥: chì
- 蚳: trì, chì, đĩa
- 𨨲: trì, chì
- 鈘: chìa, chịa, chì
- 坻: trì, để, đế, chỉ, chì
- 治: trị, trịa, chệ, chê, chì
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
chì
- Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ) - Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.
Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
Tính từ
chì
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
chì
- chấy.
- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.