chúa – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨwaː˧˥ | ʨṵə˩˧ | ʨuə˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨuə˩˩ | ʨṵə˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chúa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
chúa
- Chủ.
Vắng chúa nhà, gà bới bếp. (tục ngữ)
Chúa sơn lâm.
Ông chúa. - Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.
Vua Lê chúa Trịnh.
Chúa công.
Chúa tể.
Chúa thượng.
Công chúa.
Ông hoàng bà chúa. - Trời, Thượng Đế.
Thiên Chúa.
Chúa nhật.
Phó từ
chúa
- Rất, hết sức.
Ông ta chúa ghét thói nịnh bợ.
Tính từ
chúa
- Tài giỏi.
Hắn đánh bóng bàn chúa lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chúa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)