chốt – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨot˧˥ | ʨo̰k˩˧ | ʨok˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨot˩˩ | ʨo̰t˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 拙: nhốt, chuyết, sụt, đúc, chút, choắt, suốt, choét, chót, chốt, trút
- 䱣: chốt
- 卒: chụt, tột, giốt, rốt, tốt, trót, trốt, sót, dút, chót, xụt, chốt, thốt, sút, tót, chợt
- 椊: tở, dốt, suốt, chốt, thốt, rút, chột
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
chốt
- Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.
Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa - Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.
Mở chốt lựu đạn - Trục giữa.
Chốt cối xay - Cái quan trọng nhất.
Cái chốt của vấn đề - Vị trí quân sự rất quan trọng.
Đặt chốt ở trên đồi.
Động từ
chốt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)