dày – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤j˨˩ jaj˧˧ jaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Tính từ

dày

  1. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiềukích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
    Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
  2. bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
    Chiếc áo bông dày cộm.
    Tường xây rất dày.
  3. tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau.
    Mái tóc dày.
    Cấy dày.
    Sương mù dày.
  4. Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần).
    Dày kinh nghiệm.
    Dày công luyện tập.
    Ơn sâu, nghĩa dày.

Dịch

Tham khảo

Cách phát âm

Tính từ

dày

  1. xấu, kém.
  2. yếu.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên