dâu – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zəw˧˧ | jəw˧˥ | jəw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟəw˧˥ | ɟəw˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- : dâu
- : dâu
- 嫂: tẩu, dâu
- 妯: chục, chúc, trục, dâu, trừu, chưu
- 桑: dâu, tang
- : dâu
- : dâu
- 橷: dâu
- 𣘛: dâu
- 柚: chục, trục, du, dó, dữu, dâu, dửu, dựu, giâu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
dâu
- Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
Trồng dâu nuôi tằm. - Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này.
Mua vài cân dâu ngâm đường. - Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.
Rước dâu.
Rể thảo dâu hiền.
Mẹ chồng nàng dâu .
Nó là con dâu của làng này.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dâu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)