dê – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ze˧˧ | je˧˥ | je˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟe˧˥ | ɟe˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “dê”
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
dê
- Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.
Chăn dê.
Sữa dê.
Tính từ
dê
- (Thgt.) (Đàn ông) đa dâm.
Anh chàng rất có máu dê.
Động từ
dê
- (Ph.) . Rê.
Dê thóc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)