dai – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːj˧˧ | jaːj˧˥ | jaːj˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟaːj˧˥ | ɟaːj˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 佳: lai, giai, dai, trai
- 𦀊: giây, tơ, dây, dai
- 𨱾: dài, dai
- 夷: rì, rợ, di, dì, gì, dài, dai
- 皆: giai, dai
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
dai
- Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.
Thịt trâu già dai quá. - Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được.
Dai sức.
Nói daị
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Liên từ
dai
- và.
Đồng nghĩa
Cách phát âm
- IPA: [daːj]
Danh từ
dai