dol – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dɔl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dol/dɔl/ | dols/dɔl/ |
dol gđ /dɔl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dol”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Semelai
[sửa]
Danh từ
[sửa]
dol
- nhà.
Tham khảo
- Tiếng Semelai tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.