forkorte – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Động từ

| | Dạng | | | --------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Nguyên mẫu | å forkorte | | Hiện tại chỉ ngôi | forkorter | | Quá khứ | forkorta, forkortet | | Động tính từ quá khứ | forkorta, forkortet | | Động tính từ hiện tại | — |

forkorte

  1. Làm cho ngắn lại, rút ngắn, rút gọn.
    Den nye tunnelen forkortet avstanden mellom de to stedene.
    Et stort tobakksforbruk forkorter livet.
    å forkorte en brøk — Đơn giản một phân số.

Từ dẫn xuất

Tham khảo