geld – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Danh từ

geld gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. tiền

Động từ

geld

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của gelden
  2. Lối mệnh lệnh của gelden

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

geld ngoại động từ gelded, gelt /ˈɡɛɫd/

  1. Thiến (súc vật).

Chia động từ

geld

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to geld
Phân từ hiện tại gelding
Phân từ quá khứ gelded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại geld geld hoặc geldest¹ gelds hoặc geldeth¹ geld geld geld
Quá khứ gelded gelded hoặc geldedst¹ gelded gelded gelded gelded
Tương lai will/shall² geld will/shall geld hoặc wilt/shalt¹ geld will/shall geld will/shall geld will/shall geld will/shall geld
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại geld geld hoặc geldest¹ geld geld geld geld
Quá khứ gelded gelded gelded gelded gelded gelded
Tương lai were to geld hoặc should geld were to geld hoặc should geld were to geld hoặc should geld were to geld hoặc should geld were to geld hoặc should geld were to geld hoặc should geld
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại geld let’s geld geld
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo