gián – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːn˧˥ ja̰ːŋ˩˧ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːn˩˩ ɟa̰ːn˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “gián”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

gián

  1. Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sốngchỗ tối.
    Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)
  2. Tiền dùng thời xưaViệt Nam, ăn.
  3. (cũ) Đồng tiền kẽm.
    Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.

Dịch

loài côn trùng

Tham khảo