gián – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːn˧˥ | ja̰ːŋ˩˧ | jaːŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟaːn˩˩ | ɟa̰ːn˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “gián”
- 諫: gián, giám
- 諌: gián
- 谏: gián
- 間: gian, gián
- 閒: gian, gián, nhàn
- 覵: kiến, gián
- 间: gian, gián
- 瞷: gian, gián, giám, nhàn, giản
- 覸: gián
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 简: giản, gián
- 𧍴: gián, dán
- 諫: gián
- 諌: gián
- 谏: gián
- 間: gian, gián, dán
- 閒: nhèn, nhàn, gian, gián, nhằn
- 覵: nhớn, gián
- 演: giỡn, dằng, rởn, dạn, dỡn, dợn, diễn, gián, dăn, dán
- 瞷: dớn, gián
- 间: gian, gián
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
gián
- Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.
Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao) - Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.
- (cũ) Đồng tiền kẽm.
Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.
Dịch
loài côn trùng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gián”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)