gió – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔ˧˥ jɔ̰˩˧ jɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɔ˩˩ ɟɔ̰˩˧

Từ nguyên

Từ tiếng Việt,

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

gió

  1. Luồng không khí chuyển động từ vùngáp suất cao đến vùngáp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
    Gió thổi mây bay.
    Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)
  2. Luồng không khí chuyển do quạt.
    Quạt nhiều gió.

Dịch

Tham khảo

Danh từ

gió

  1. Gió.
    gió giung — gió khó chịu
    mưa gió
    gió đã tắt — hết gió
    gió bão
    gió bắc
    gió bớc — gió bấc
    chính gió — gió thẳng
    gió đou᷃ — gió đông
    gió đou᷃ bắc — gió đông bắc
    gió tây
    gió may — gió tây bắc
    gió nam
    gió nồm — gió đông nam
    gió tây nam
    gió xuêi — gió xuôi
    gió ngược
    cửa giàn gió — cửa mở
    gió sáo᷃ giạt thuièn — gió sóng giật thuyền
    bùâm ăn gió — buồm căng gió
    gió blúc cây — gió trúc cây
    phải gió
    nơi khŏất gió — nơi khuất gió
    gió hút ꞗĕào — gió hút vào
    gió thỏi ꞗĕào — gió thổi vào
    cơn gió — bão

Đồng nghĩa

Tham khảo