giang – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːŋ˧˧ | jaːŋ˧˥ | jaːŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟaːŋ˧˥ | ɟaːŋ˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “giang”
- 杠: dang, giang, cống
- 豇: giang
- 瓨: giang
- 釭: cang, giang, công
- 茳: giang
- 疘: dang, giang
- 扛: giang
- 肛: khang, cang, soang, giang, xoang
- 江: giang
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 杠: gông, giang, giăng
- 豇: giang
- 掆: giang, cương, gang
- 瓨: giang
- 㧏: giang
- 𥬮: giang
- 𤭛: giang
- 槓: cống, cồng, cổng, giang
- 缸: cong, hang, hồng, cang, giang
- 疘: giang
- 扛: dàng, ràng, giằng, gồng, xang, giang, dăng, khiêng, căng, giăng, giương
- 陽: dàng, dương, giang, rương
- 肛: dom, cang, soang, giang
- 江: nhăng, giàng, giang, gianh, giăng, dang
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
giang
- Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
Măng giang.
Mua mấy ống giang.
Lạt giang. - Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.
Chim giang là loài quý hiếm. - Như sông
Chiến thắng Bạch Đằng giang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
giang
- trời.