giao ban – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːw˧˧ ɓaːn˧˧ | jaːw˧˥ ɓaːŋ˧˥ | jaːw˧˧ ɓaːŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟaːw˧˥ ɓaːn˧˥ | ɟaːw˧˥˧ ɓaːn˧˥˧ |
Động từ
giao ban
[sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːw˧˧ ɓaːn˧˧ | jaːw˧˥ ɓaːŋ˧˥ | jaːw˧˧ ɓaːŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟaːw˧˥ ɓaːn˧˥ | ɟaːw˧˥˧ ɓaːn˧˥˧ |
giao ban