gieo – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zɛw˧˧ | jɛw˧˥ | jɛw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟɛw˧˥ | ɟɛw˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 摇: diêu, dêu, gieo, dao
- : gieo
- 撩: treo, lêu, leo, đeo, cheo, liệu, lệu, trêu, gieo, bêu, liêu
- : treo, trêu, gieo
- 挍: chao, hạo, gieo
- 𢱐: gieo
- 搖: diêu, gieo, dao, vêu
- 招: treo, giẹo, chạo, dìu, cheo, chiu, chắp, kiêu, gieo, reo, chiêu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
gieo
- Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm.
Gieo hạt cải.
Gieo mạ. - Trút đổ cho người một sự việc không hay.
Gieo vạ.
Gieo tội. - Lao xuống.
Gieo mình xuống sông.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gieo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)