giun – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp joule
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zun˧˧ | juŋ˧˥ | juŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɟun˧˥ | ɟun˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 敦: rủn, đạo, đôn, đôi, xôn, điêu, đon, run, gion, xun, don, dôn, giôn, ton, đùn, đồn, dun, giun
- 𧑒: đuông, dun, giun
- 撴: đôn, đúm, rung, đon, run, đùn, dun, đun, giun
- 𨘗: đuổi, giun
- 𧉙: trun, trùn, đùn, giun
- 䔻: giun
Danh từ
giun
- Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.
- Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung.
- Giun đất, nói tắt.
Đào giun làm mồi câu cá.
Con giun xéo lắm cũng quằn. (tục ngữ) - Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.
Thuốc tẩy giun.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)