hôm qua – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| hom˧˧ kwaː˧˧ | hom˧˥ kwaː˧˥ | hom˧˧ waː˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| hom˧˥ kwaː˧˥ | hom˧˥˧ kwaː˧˥˧ |
Phó từ
hôm qua
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hôm qua”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)