hết – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| het˧˥ | hḛt˩˧ | həːt˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| het˩˩ | hḛt˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 盡: tận, hết
- 歇: hết, hét, hít, yết, hớt, hiết
- 喝: ặc, hết, hét, hát, ái, hít, hắt, hạt, kệ, ạc
- 𣍊: hết
- : hết
- : hết
- : hết
- 尽: tận, hết, tẫn
- 𥃞: hết
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
hết
- Xem dưới đây
Phó từ
hết trgt.
- Không còn gì.
Hết tiền rồi.
Hết mưa.
Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (Truyện Kiều) - Xong hẳn.
Đã làm hết việc - Tất cả.
Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết - Trọn vẹn.
Làm hết phận sự - Cuối cùng.
Sau hết ai cũng đồng ý. - Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.
Tôi không đi đâu.
Không còn nói gì hết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)