hồ – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ho̤˨˩ | ho˧˧ | ho˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ho˧˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hồ”
- 䊀: hồ
- 𤬄: hồ
- 鬍: hồ
- 和: hồ, hòa, họa, ủy
- 醐: hồ
- 䠒: hồ
- 鶗: hồ, đề
- 鶘: hồ
- 𩑶: hồ
- 弧: hồ, o, ô
- 鑶: hồ
- 衚: hồ
- 餬: hồ
- 𠴱: hồ
- 𡆵: hồ
- 核: hồ, hạch
- 着: hồ, trứ, trữ, khán, trước
- 糊: hồ, hỗ
- 㗅: hồ
- 䉶: hồ, song
- 䭍: hồ
- 𠁏: hồ
- 乎: hồ, hòe, hô
- 狐: hồ
- 猢: hồ
- 𠁕: hồ
- 湖: hồ
- 瑚: hồ, hô
- 胡: hồ
- 瓠: hồ, hoạch
- 摢: hộ, hồ, sư, xư
- 葫: hồ
- 鹕: hồ
- 煳: hồ
- 蝴: hồ
- 壷: hồ
- 壶: hồ, khổn
- 壸: hồ, khổn
- 壺: hồ
- 壼: hồ, khổn
Phồn thể
- 胡: hồ
- 瓠: hồ, hoạch
- 猢: hồ
- 餬: hồ
- 弧: hồ, o
- 醐: hồ
- 瑚: hồ, hô
- 糊: hồ
- 鬍: hồ
- 衚: hồ
- 乎: hồ, hô
- 狐: hồ
- 蝴: hồ
- 湖: hồ
- 壺: hồ
- 葫: hồ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
hồ
hồ
- (Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
Hồ Hoàn Kiếm
Hồ Tây ở Hà Nội
Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao) - (Từ cũ, nghĩa cũ) Bầu đựng rượu.
Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao) - Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột.
Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ) - Chất dính dùng để dán.
Quấy bột làm hồ.
Mua một lo hồ về dán phong bì thư. - Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị.
Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị. - Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam.
Hồ, xừ, xang, cống, xế. - (Từ cũ, nghĩa cũ) Con cáo.
Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh. (Nông Đức Mạnh) - Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc.
Chứa thổ đổ hồ. (tục ngữ)
Dịch
nơi trũng ở trong đất liền
- Tiếng Anh: lake
- Tiếng Hà Lan: meer gt
- Tiếng Triều Tiên: 호수 (ho.su)
- Tiếng Nga: озеро (ózero) gt
- Tiếng Pháp: lac gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: lago gđ
chất dính
Từ liên hệ
nơi trũng ở trong đất liền
Động từ
hồ
- Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng.
Hồ sợi trước khi dệt. - Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt.
áo sơ-mi hồ lơ
Phó từ
hồ
- Hầu như; gần như.
Của thì như nước hồ vơi lại đầy. (ca dao)
Hồ vui sum họp lại xa khơi. (Chu Mạnh Trinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
hồ
- (Nùng Inh) cổ.