habitus – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhæ.bə.təs/
Danh từ
habitus /ˈhæ.bə.təs/
- Thể trạng.
- Habitus of the patient.
- Thể trạng của người bệnh.
- Sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “habitus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.bi.tys/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| habitus/a.bi.tys/ | habitus/a.bi.tys/ |
habitus gđ /a.bi.tys/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “habitus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)